| 1 | Bộ cảm biến ảnh | 1/2.8", công nghệ CMOS hoặc CCD | 1/2.7" Progressive scan CMOS | Vượt tiêu chuẩn Cảm biến lớn hơn, thu sáng tốt hơn |
| 2 | Chức năng Day/Night | Có[cite: 1] | Có hỗ trợ (Auto ICR / Color / B/W)[cite: 1] | Đạt tiêu chuẩn[cite: 1] |
| 3 | Số điểm ảnh | 1920 x 1080[cite: 2] | 6 Megapixel (3288 × 1850 pixel)[cite: 2] | Vượt tiêu chuẩn Độ nét cao gấp 3 lần yêu cầu[cite: 2] |
| 4 | Cân bằng trắng | Có | Có (Auto / Natural / Outdoor / Manual...) | Đạt tiêu chuẩn |
| 5 | Chuẩn nén ảnh | Tối thiểu một trong các chuẩn: M-JPEG, H.264, H.265, H.264+, H.265+ | Hỗ trợ đầy đủ: H.265, H.264, MJPEG và Smart H.265+ / Smart H.264+ | Đạt tiêu chuẩn Smart H.265+ tối ưu dung lượng lưu trữ 12 tháng |
| 6 | Tiêu cự | Ngưỡng dưới < 2,8 mm; Ngưỡng trên > 12 mm | Ống kính Zoom tự động 2.7 mm – 13.5 mm | Đạt tiêu chuẩn Vừa bao quát rộng, vừa zoom cận cảnh linh hoạt |
| 7 | Góc nhìn ngang | Tối thiểu 33 độ | Từ 108 độ (ở 2.7mm) đến 28 độ (ở 13.5mm) | Đạt tiêu chuẩn Góc nhìn tối đa rộng hơn nhiều quy định |
| 8 | Tốc độ khung hình | 30 fps | 25/30 fps (tùy cài đặt độ phân giải luồng chính) | Đạt tiêu chuẩn Đảm bảo video mượt mà, không giật lag |
| 9 | Giao thức mạng | Hỗ trợ một trong các giao thức: IPv4, IPv6, TCP, DHCP, HTTP, SNMP | Hỗ trợ toàn diện: IPv4, IPv6, HTTP, TCP, DHCP, UDP, RTSP, NTP, P2P... | Đạt tiêu chuẩn Đồng bộ hoàn toàn với hạ tầng mạng Hải quan |
| 10 | Chống ngược sáng | Tối thiểu 146 dB với 1920x1080 hoặc tối thiểu 120 dB với 2560x1440 | Tích hợp công nghệ WDR thực 120 dB (Đáp ứng tốt cho độ phân giải trên 2K) | Đạt tiêu chuẩn Đáp ứng quy định đối với camera độ phân giải cao |
| 11 | Chống bụi nước | IP67 | Đạt chuẩn bảo vệ IP67 | Đạt tiêu chuẩn Chống chịu mưa gió bão cát ngoài trời |
| 12 | Nhiệt độ làm việc tối đa | 60 độ C | Hoạt động ổn định từ -30 độ C đến +60 độ C | Đạt tiêu chuẩn Thích nghi tốt thời tiết nắng nóng mái tôn |
| 13 | Độ nhạy sáng (Màu/đen trắng) | <= 0,0225 lx (màu) / 0 lx (có sử dụng IR) | Cực nhạy sáng: 0.002 lux @ F1.5 (Color) / 0 lux (khi bật hồng ngoại/LED trợ sáng) | Vượt xa tiêu chuẩn Ghi hình rõ nét trong đêm cực tối |
| 14 | Đáp ứng chuẩn ONVIF | Có | Hỗ trợ giao thức mở ONVIF (Profile S / G / T) | Đạt tiêu chuẩn Dễ dàng tích hợp vào hệ thống VMS của Hải quan |
| 15 | Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn | EN 60950-1, cUL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No.60950-1-07 | Đạt chứng nhận an toàn quốc tế CE-EMC, FCC, UL/cUL (UL 62368-1 tiêu chuẩn mới thay thế) | Đạt tiêu chuẩn Đầy đủ giấy tờ thông số làm hồ sơ thẩm định |